Thursday, November 20, 2008
Personal tools


Consular fees

                                                           

EMBASSY OF THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

House No. 10-A, Street  No. 31,

Sector F-8/1, Islamabad

Tel: 051-2850581/2259187

Fax: 051-2850582

E-mail: dsqvn.pakistan@yahoo.com

 

 

VISA SECTION

-----

 

CONSULAR FEES
Biểu mức thu lệ phí lãnh sự
(In accordance with Circulate No. 134/TT-BCT dated December 31, 2004
Issued by the Ministry of Finance of the S.R. of Vietnam)
(Ban hành theo Thông tư số: 134/2004/TT-BTC ngày 31/12/2004 của Bộ Tài chính)

 

 

CATERGORY

RATE

(USD)

RATE

(RUPEE)

1

2

3

4

A

PASSPORT AND VISA FEE/Lệ phí cấp hộ chiếu và thị thực

 

 

1

Passport/Hộ chiếu:

 

 

Issuance of new passport/ Cấp mới

50

3,200

Passport extension/Gia hạn

20

1,280

Amendment, attaching child’s photo/Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em

10

640

Passport reissuing due to lost or damaged/Cấp lại do để hỏng hoặc mất

100

6,400

2

Travel document/Giấy thông hành:

 

 

a. Travel document/Giấy thông hành:

 

 

Issuance of new travel document/Cấp mới

20

1,280

Travel document extension/Gia hạn

10

650

Reissuing Travel document due to lost or damaged/Cấp lại do để hỏng hoặc mất

30

1,920

b. Travel document for repatriation/Giấy thông hành hồi hương:

 

 

Issuance of new travel document for repatriation/Cấp mới giấy thông hành hồi hương

100

6,400

Reissuing Travel document for repatriation due to lost or damaged/Cấp lại giấy thông hành hồi hương do hỏng hoặc mất

120

7,680

3

Visas/Thị thực các loại:

 

 

a) Single entry (transit)/Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 1 lần

25

1,600

b) Multiple entries visa/Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần:

 

 

- Valid less than one month/Loại có giá trị dưới 1 tháng

40

2,560

- Valid less than six months/Loại có giá trị dưới 6 tháng

70

4,480

- Valid from six months to one year/Loại có giá trị từ 6 tháng đến 1 năm

100

6.400

c) Transfer visa onto passport/Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới

10

640

4

Stamp AB (used for ordinary passport on official trip)/Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công)

 

10

 

640

B

OTHER FEES/Các lệ phí khác

 

 

1

Contract certification/Chứng thực hợp đồng

50

3,200

2

Certification of will, letter of authorization, copy, photocopy of original document, translation/Chứng thực di chúc, giấy uỷ quyền, các đoạn trích tài liệu, bản sao, bản chụp các giấy tờ tài liệu, bản dịch

 

05

 

320

3

Legalization (per document)/Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu (1 giấy tờ, 1 tài liệu hoặc 1 văn bản)

05

320

4

Transfer of document in legal authorization, verification of document (excluding fee for delivery)/Nhận chuyển hồ sơ về uỷ thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)

 

15

 

960

5

Issuance or Certification of document concerning ship, aircraft and other transportation means/Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tầu thuỷ, máy bay và các loại phương tiện giao thông khác

 

10

 

640

6

Filing for Inheritance matters/Lập hồ sơ làm thủ tục nhận thừa kế tài sản:

 

 

a. Acceptance of will for preservation; announcement of will; certification of inheritance disposal agreement, inheritance acceptance, inheritance refusal documents/Nhận lưu giữ di chúc; công bố di chúc; chông chứng văn bản khai nhận di sản; công chứng văn bản từ chối nhận di sản

 

 

10

 

 

640

b. Inheritance property valued less than 1000 USD/Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị dưới 1.000 USD

50

3,200

c. Inheritance property valued from 1000 USD/Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị từ 1.000 USD trở lên

2% of the property value, maximum 2500 USD

 

7

Citizen registration certification/Cấp giấy xác nhận đăng ký công dân